Máy định vị TS21 & TS20 GNSS

  • Tên sản phẩm:                Máy định vị GNSS Receiver ( đo RTK)
  • Model:                             TS21 & TS20 GNSS
  • Hãng sản xuất:               Tersus
  • Nơi sản xuất:                  Trung Quốc
  • Download Catalogue:     Tại đây
  • Website của chính hãng:  https://www.tersus-gnss.com/product/ts21-and-ts20_gnss_receiver
SKU: Oscar Ultimate Danh mục:

Mô tả

Máy thu GNSS TS21 tích hợp định vị hình ảnh, GNSS, IMU và camera kép vào một thiết bị tiên tiến. Camera phía trước cho phép đo lường chính xác cao, hiệu quả cao và đa điểm, cho phép các nhà khảo sát đo lường những gì họ nhìn thấy. Sự kết hợp giữa camera trước và camera dưới hỗ trợ định vị hình ảnh CAD AR để lập kế hoạch đường đi chính xác ở các khoảng cách khác nhau. 

Bộ thu GNSS TS20 tích hợp định vị hình ảnh, GNSS, IMU và camera đáy vào một thiết bị cải tiến.Camera đáy hỗ trợ định vị hình ảnh CAD AR để lập kế hoạch đường đi chính xác. Được trang bị bo mạch GNSS đa hệ vệ tinh (GPS (Mỹ), GLONASS (Nga), BeiDou (Trung Quốc), Galileo (EU), QZSS, IRNSS (nếu có)…), đa tần số mạnh mẽ,

TS21/TS20 mang lại khả năng phát hiện tín hiệu ổn định, độ chính xác cao. Với tính năng bù nghiêng IMU không cần hiệu chuẩn, độ chính xác được duy trì mà không bị hạn chế về góc nghiêng. Ăng-ten tiên tiến cải thiện thời gian định vị ban đầu (TTFF) và tăng cường khả năng chống nhiễu. Pin dung lượng lớn đảm bảo thời gian làm việc ngoài trời kéo dài ở cả chế độ mạng và chế độ máy thu phát vô tuyến, trong khi bộ thu phát UHF tích hợp cho phép liên lạc tầm xa.

Vỏ máy chắc chắn với chuẩn bảo vệ IP68 giúp thiết bị hoạt động đáng tin cậy trong môi trường khắc nghiệt. Các phiên bản TS21-TAP và TS20-TAP tích hợp dịch vụ Định vị Điểm Chính xác dựa trên vệ tinh Tersus (TAP), cho phép độ chính xác ở mức centimet trên toàn thế giới mà không cần dựa vào các trạm gốc RTK cục bộ hoặc CORS. Bằng cách trực tiếp nhận các hiệu chỉnh được phát sóng từ vệ tinh như sai số lịch thiên văn và sai số đồng hồ, TS21-TAP và TS20-TAP đảm bảo định vị chính xác cao ngay cả ở những khu vực xa xôi có vùng phủ sóng mạng kém hoặc không có,bao gồm đại dương, sa mạc, núi và vùng cao.

Thông số kỹ thuật TS21 & TS20 GNSS
Bộ nhận tín hiệu
Khả năng thu vệ tinh GPS : L1 C/A, L1 C, L2C, L2P, L5;
BeiDou: B1I, B2I, B3I, B1C, B2a,B2b;
GLONASS: L1OF, L2OF, L3OC;
Galileo: E1, E5a, E5b, E5AltBOC, E6;
QZSS: L1 C/A, L1C, L2C, L5C;
SBAS L1 C/A, L5;, L-BAND
Số kênh thu được 1792
Độ chính xác lấy ảnh mẫu 2cm
Độ chính xác đo điểm ảnh: Thông thường đạt độ chính xác 2–4 cm (2D) trong khoảng cách từ 2 m đến 15 m so với đối tượng đo
Độ chính xác vị trí
Độ chính xác vị trí điểm đơn (RMS)  
           Phương ngang 1,5 m
           Phương đứng 2,5 m
Độ chính xác vị trí DGPS (RMS)  
           Phương ngang 0.25 m
           Phương đứng 0,5 m
Độ chính xác đo tĩnh chính xác cao  
           Phương ngang 2,5 mm + 0,1 ppm RMS
           Phương đứng 3,5 mm + 0,4 ppm RMS
Độ chính xác đo tĩnh nhanh  
           Phương ngang 2,5 mm + 0,5 ppm RMS
           Phương đứng 5,0 mm + 0,5 ppm RMS
Độ chính xác đo RTK (<30km)  
           Phương ngang 8,0 mm + 1 ppm RMS
           Phương đứng 15,0 mm + 1 ppm RMS
Thời gian khởi tạo 4s
Mức độ tin cậy khi khởi tạo >99.9%
Độ chính xác mạng lưới trạm thời gian thực (RMS)  
           Phương ngang 8,0 mm + 0,5 ppm RMS
           Phương đứng 15,0 mm + 0,5 ppm RMS
Độ chính xác quan sát (hướng bắc)  
           C/A code 10 cm
           P code 10 cm
           Carrier phase 1mm
Thời gian để FIXED lần đầu (TTFF)  
           Khởi động lạnh <35s
           Khởi động nóng <10s
Tiếp cận lại <1s
Độ chính xác bù nghiêng ( 60 độ) ≤2cm
Thời gian chính xác (RMS) 20ns
Độ chính xác vận tốc <0.03m/s
PPP (TAP)
Độ chính xác vị trí (RMS)  
           Phương ngang 15mm
           Phương đứng 30mm
           Thời gian hội tụ 3 phút
           Hội tụ Toàn cầu
           Độ ổn định tín hiệu 99.99%
Hệ thống và dữ liệu
           Hệ điều hành Linux
           Bộ nhớ trong 32 GB
           Định dạng dữ liệu CRM, RTCM 2.x, RTCM 3.x
           Định dạng xuất dữ liệu Rinex, NMEA-0183, Tersus Binary
           Tốc độ cập nhật dữ liệu 20Hz
 
Kết nối
Di động 4G LTE/WCDMA/GSM/EDG
Băng tần di động LTE FDD B1, B3, B7, B8, B20, B28A
LTE TDD B38, B40, B41
WCDMA B1,B8;
GSM/EDGE B3,B8
Giao thức mạng Ntrip Client, Ntrip Server,
TCP, Tersus Caster Service (TCS)
Wifi 802.11b/g
Bluetooth 4.1
Radio trong
         Công xuất phát RF 0.5 W / 1,0 W
         Tần số 410 MHz – 470 MHz
         Chế độ hoạt động Half-duplex
         Khoảng cách giữa các kênh 12.5KHz/ 25KHz
         Tốc độ truyền 4800/9600/19200 bps
         Kiểu Module GMSK 4FSK
         Giao thức Radio TrimTalk450, TrimMark3, South,
Transparent, Satel
Giao tiếp có dây
         USB Type-C, OTG
Camera
Độ phân giải (pixcel) Camera trước 2.3 MP
Camera trên 2.0 MP
Giao điện người dùng
         Nút nhấn Power
         Đèn Led chỉ thị Satellite, Correction data, Static, Solution, Bluetooth
         Âm thanh Cung cấp trong ứng dụng Nuwa
         Màn hình hiển thị nguồn Cung cấp
Điện
           Cung cấp nguồn điện bên ngoài USB (5 V ~ 20 V)
           Sạc nhanh Cung cấp 15W (5 V, 3A)
           Pin Pin trong 7000mAh/ 7,4 V
           Thời gian sạc 3 giờ ( 20 % – 90%)
           Nhiệt độ sạc pin +10 ~ +45
           Thời gian làm việc 19 giờ
Đặc trưng vật lý
           Kích thước Ø 132 x 68 mm
           Trọng lượng ≤ 827 gram
           Nhiệt độ làm việc -40°C đến + 70°C
           Nhiệt độ bảo quản -55°C đến + 85°C
           Độ ẩm tương đối 100% không cô đặc
           Chống bụi và nước IP68
           Rơi xuống nền bê tông 2m
           Rung động MIL-STD-810G, FIG 514.6C-1
Phần mềm điều khiển  
           Tersus Nuwa